For a better experience please change your browser to CHROME, FIREFOX, OPERA or Internet Explorer.

So sánh thép Pomina và thép Hòa Phát chi tiết 2022

So sánh thép Pomina và thép Hòa Phát có những ưu và nhược điểm gì để người dùng có cái nhìn khách quan để lựa chọn.

Thép Pomina và thép Hòa Phát là 2 thương hiệu thép hàng đầu tại Việt Nam. Trong đó thép Hòa Phát có thị phần lớn hơn so với thép Pomina. Sản phẩm thép Hòa Phát đa dạng hơn nhiều so với Hòa Phát.

Trong nội dung này phế liệu Hải Đăng sẽ so sánh thép Pomina và thép Hòa Phát chi tiết như sau:

Thu mua phế liệu giá cao Phế liệu Hải Đăng thu mua phế liệu đồng, phề liệu nhôm, phế liệu sắt, inox, phế liệu khác giá cao hơn đơn vị khác tới 30%.
✅ Thu mua tận nơi ✅ Dịch vụ thu mua phế liệu tận nơi không ngại xa
✅ Giá thu mua phế liệu cập nhật ✅ Công ty thường xuyên cập nhật bảng giá thu mua phế liệu mới nhất để quý khách tham khảo
✅ Báo giá nhanh, cân đo uy tín, thanh toán ngay ✅ Nhân viên định giá kinh nghiệm, báo giá nhanh với giá cao, cân đo phế liệu minh bạch, chính xác. Thanh toán 1 lần linh hoạt bằng tiền mặt hay chuyển khoản.

Vài nét về thép Pomina và thép Hòa Phát

So sánh thép Pomina và thép Hòa Phát

Công Ty CP Thép Pomina là đơn vị sản xuất và cung cấp thép xây dựng hàng đầu Việt Nam. Sản phẩm chính: thép Pomina, thép xây dựng, thép cuộn, thép vằn, thép thanh,..

➼ Là chuỗi 3 nhà máy luyện và cán thép lớn nhất, hiện đại nhất Việt Nam

➼ Công suất 1.5 triệu tấn thép/ năm

Công Ty CP Tập Đoàn Hòa Phát trực thuộc Tập Đoàn Hòa Phát – chuyên sản xuất và cung cấp thép xây dựng, thép cuộn, thép thanh vằn, thép ống,..

Với tổng công suất lên đến hơn 4 triệu tấn thép xây dựng/năm, thép Hòa Phát hiện đang chiếm thị phần lớn nhất cả nước với trên 25%. Hòa Phát cũng là doanh nghiệp đi đầu trong sản xuất thép tại Việt Nam với công nghệ lò cao hiện đại khép kín từ quặng sắt đến thép xây dựng thành phẩm. 

Với chất lượng vượt trội, hai dòng sản phẩm thép này mang đến sự bền vững, hỗ trợ nâng cao tuổi thọ và thời hạn sử dụng cho các công trình. 

Ưu điểm vượt trội của hai dòng sản phẩm này có thể kể đến như: 

  • Nguồn nguyên vật liệu đầu vào đạt chuẩn quốc tế, đảm bảo chất lượng cao
  • Thép có độ bền cao, chắc chắn, phù hợp với nhiều công trình xây dựng và những nhu cầu ứng dụng khác trong đời sống con người
  • Có tính thẩm mỹ cao, chống oxy hóa và gỉ sét, đảm bảo mỹ quan cho các công trình
  • Tính chịu lực cao, có thể sử dụng trong các môi trường thời tiết khắc nghiệt
  • Dây chuyền sản xuất theo chuẩn Nhật Bản hiện đại, khép kín và thống nhất hoàn toàn, giúp nâng cao chất lượng sản phẩm và sản lượng
  • Hệ thống phân phối rộng rãi, giá cả cạnh tranh, đảm bảo phù hợp với mọi nhu cầu sử dụng của người dân

So sánh thép Pomina và thép Hòa Phát theo chủng loại

Thép Pomina có hai nhóm sản phẩm chính là thép cuộn và thép thanh vằn. Mỗi nhóm sản phẩm đều có những đặc điểm và ứng dụng khác nhau.

So sánh thép Pomina và thép Hòa Phát

  • Thép thanh vằn: Đây là dòng thép cốt bê tông với dạng thép thanh lớn, đường kính dao động từ phi 10 đến phi 32 theo tiêu chuẩn ASTM, JIS và TCVN. Bên ngoài thanh thép có vằn gân để tăng khả năng chịu lực. Chiều dài thông thường của thanh thép là 11.7m, nếu khách hàng có yêu cầu khác thì có thể liên hệ với công ty Thép Việt.
  • Thép cuộn: Đây là dòng thép xây dựng có dạng sợi mảnh dài, đường kính bao gồm phi 6, phi 8 và phi 10 theo tiêu chuẩn TCVN 1651-1:2008. Quy cách đóng gói của dòng thép này là thường được cuộn thành cuộn lớn để dễ vận chuyển và lưu trữ. Khi sử dụng, thép cuộn Pomina có thể kéo thẳng và cắt chặt thành các đoạn ngắn tùy theo yêu cầu của người dùng. 

Với mục tiêu đáp ứng được tất cả các yêu cầu về sắt thép xây dựng của khách hàng trên thị trường, công ty Hòa Phát đã phát triển rất nhiều chủng loại sắt thép như thép cuộn, thép thanh vằn, thép hộp,…với rất nhiều kích thước khác nhau.

  • Thép thanh vằn: Đây là dòng thép tiêu chuẩn để làm cốt thép bê tông. Đường kính của thép thanh vằn Hòa Phát dao động từ D10 đến D55. Chiều dài tiêu chuẩn của mỗi thanh thép là 11.7m.
  • Thép cuộn: Là loại thép sợi dài, tròn nhỏ, được cuộn thành các cuộn lớn để thuạn tiện cho việc vận chuyển và lưu trữ. Thép cuộn Hòa Phát bao gồm các sản phẩm có kích thước dao động từ phi 6, phi 8. phi 10, D8 gai,… Đường kính ngoài cuộn tiêu chuẩn khoảng 1.2m. Tiết diện của thép sợi rất tròn, độ oval nhỏ, trọng lượng của mỗi cuộn dao động từ 1000kg đến 2100kg. 
  • Thép hộp: Bao gồm thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật và thép hộp tròn với nhiều kích thước đa dạng. Mỗi thanh thép có chiều dài tiêu chuẩn dao động từ 6m đến 12m. 

So sánh thép Pomina và thép Hòa Phát về giá thành

So sánh thép Pomina và thép Hòa Phát

Do sự khác biệt về tiêu chuẩn chất lượng đầu vào, hệ thống cơ sở dây chuyền sản xuất cũng như tiêu chuẩn kỹ thuật, các sản phẩm thép Pomina và Hòa Phát có chút khác biệt về giá cả theo từng nhóm kích thước. Các bạn hãy tham khảo kỹ bảng giá của hai nhóm sản phẩm này và đưa ra lựa chọn phù hợp với nhu cầu của bản thân nhé. 

Bảng giá thép Pomina hôm nay

STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 15.630
2 D8 0.40 0.00 15.630
3 D10 0.59 6.93 16.140 111.850 16.140 111.850 16.240 112.543
4 D12 0.85 9.98 15.880 158.482 15.940 159.081 16.090 160.578
5 D14 1.16 13.60 15.830 215.288 15.940 216.784 16.040 218.144
6 D16 1.52 17.76 15.830 281.140 15.940 283.094 16.040 284.870
7 D18 1.92 22.47 15.830 355.700 15.940 358.171 16.040 360.418
8 D20 2.37 27.75 15.830 439.282 15.940 442.335 16.040 445.110
9 D22 2.87 33.54 15.830 530.938 15.940 534.627 16.040 537.981
10 D25 3.74 43.70 15.830 691.771 15.940 696.578 16.040 700.948
11 D28 4.68 54.81 15.830 867.642 15.940 873.671 16.040 879.152

Bảng giá thép Hòa Phát hôm nay

STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 15.020
2 D8 0.40 0.00 15.020
3 D10 0.59 6.89 15.120 104.176 15.220 104.865 15.220 104.865
4 D12 0.85 9.89 14.920 147.558 15.020 148.547 15.020 148.547
5 D14 1.16 13.56 14.920 202.315 15.020 203.671 15.020 203.671
6 D16 1.52 17.80 14.920 265.576 15.020 267.356 15.020 267.356
7 D18 1.92 22.41 14.920 334.357 15.020 336.598 15.020 336.598
8 D20 2.37 27.72 14.920 413.582 15.020 416.354 15.020 416.354
9 D22 2.86 33.41 14.920 498.477 15.020 501.818 15.020 501.818
10 D25 3.73 43.63 14.920 650.959 15.020 655.322 15.020 655.322
11 D28 4.70 54.96 14.920 820.003 15.020 825.499 15.020 825.499

Hải Đăng thu mua phế liệu sắt thép uy tín, chuyên nghiệp

Hải Đăng cung cấp dịch vụ Thu mua phế liệu thép Pomina cũThu mua phế liệu Thép Hoà Phát – Tập đoàn Hoà Phát cũ

Hải Đăng thu mua phế liệu sắt thép giá cao với cam kết.

  • Mức giá thu mua luôn cao hơn 30% so với thị trường
  • Quá trình thu mua nhanh chóng, thanh toán ngay lập tức sau khi bốc xếp
  • Đội ngũ nhân viên và hệ thống phương tiện vận tải luôn sẵn sàng thu mua tận nơi 
  • Có hợp đồng mua bán phế liệu rõ ràng, cung cấp đầy đủ thông tin giao dịch
  • Luôn hỗ trợ tư vấn, giải đáp mọi thắc mắc về dịch vụ thu mua phế liệu 
  • Nhận thu mua tất cả các loại phế liệu trên thị trường, bất kể chất lượng và số lượng

Qua bài viết so sánh thép Pomina và thép Hòa Phát ở trên, quý khách hàng đã có thêm nhiều hiểu biết về loại vật liệu này. Nếu quý khách còn bất cứ thắc mắc hoặc vấn đề nào chưa rõ về dịch vụ của chúng tôi, xin vui lòng liên hệ đến hotline hoặc theo các thông tin dưới đây. 

Hải Đăng trả giá cao cho sắt thép phế liệu của bạn

Thu mua phế liệu sắt thép

Đúng vậy, Hải Đăng là top những đơn vị thu mua phế liệu giá cao tại Tphcm.

Chúng tôi mua sắt phế liệu từ các vựa ve chai nhỏ, từ các công trình xây dựng, từ các xưởng cơ khi, từ các nhà xưởng thanh lý … với giá cao hơn thị trường từ 10 – 30 %

Qua bảng giá của chúng tôi cập nhật ở trên bạn có thể thấy được Hải Đăng thu mua sắt đa dạng với giá rất cao.

Dịch vụ thu mua phế liệu sắt và các hợp kim của sắt như gang, thép, phế liệu inox … là trọng tâm dịch vụ thu mua phế liệu từ Hải Đăng.

Bởi sắt là kim loai phổ biến được ứng dụng nhiều nhất cho nên phế liệu kim loại sắt cũng nhiều nhất.

Việc tái chế sắt cũng dễ dàng so với các kim loại sắt vì thế mà phế liệu sắt rất được hoan nghênh.

Bạn đang sở hữu sắt phế liệu hay bất kỳ dòng phế liệu nào đừng ngại khi Nhá máy cho chúng tôi.

Hải Đăng sẽ gọi lại và cho bạn giá phế liệu sắt hay giá phế liệu của bạn mà bạn cảm thấy hài lòng nhất.

Vì sao các công ty phế liệu hay thu mua phế liệu thép cũ?

Việt Nam là đất nước đang phát triển nhu cầu phát triển cơ sở hạ tầng, đầu tư công là rất lớn nên lượng sắt thép được sử dụng vô cùng lớn.

Hàng năm có hàng triệu tận thép được sử dụng cho công trình xây mới. Bên cạnh có cũng có hàng trăm ngàn tấn thép phế liệu từ các công trình tháo dỡ.

Sở dĩ các công ty phế liệu thích thu mua phế liệu thép cũ vì họ sẽ thu mua được số lượng lớn với giá cả hợp lý.

Vì vậy nhiều công ty thu mua phế liệu ra đời và có nhận thu mua phế liệu thép cũ.

Địa chỉ thu mua phế liệu thép cũ thanh lý uy tín

Bạn nên tìm đến các cửa hàng hoặc công ty thu mua phế liệu thép cũ lớn.

Do số lượng phế liệu công trình lớn, vì vậy để bán được phế liệu với giá tốt

Hầu hết các cửa hàng hoặc thu mua phế liệu công ty lớn này thường có dịch vụ thu mua, tháo dỡ phế liệu tận nhà, thu mua sắt thép phế liệu công trình lớn.

Các dịch vụ này sẽ giúp bạn đỡ mất thời gian phân loại phế liệu và đảm bảo mức giá tốt nhất cho bạn.

Tại Tphcm thì Hải Đăng thường xuyên hợp tác thanh lý các công trình xây dựng cũ với giá cao, chuyên nghiệp và uy tín.

Bảng giá thu mua phế liệu mới nhất Hải Đăng cập nhật

Giá thu mua phế liệu

Dưới đây là thông tin giá thu mua phế liệu mà mọi người quan tâm

Bạn có thể đối chiếu phế liệu mình có với loại phế liệu và dóng sang cột giá bạn sẽ biết giá phế liệu bạn là bao nhiêu

VD: Phế liệu đồng đỏ hiện nay có giá dao động từ 245.000 – 345.000 VNĐ/Kg

Có nghĩa tùy vào chất lượng đồng đỏ của bạn mà công ty phế liệu Hải Đăng sẽ trả cho bạn với 1kg đồng là từ 245.000 – 345.000 VNĐ.

Thu mua phế liệu Phân loại Đơn giá (VNĐ/kg)
Phế Liệu Đồng Đồng dây điện 200.000 – 300.000
Đồng đỏ 245.000 – 345.000
Đồng vàng 120.000 – 200.000
Mạt đồng vàng 100.000 – 200.000
Đồng cháy 150.000 – 235.000
Phế Liệu Sắt Sắt đặc 13.000 – 25.000
Sắt vụn 12.000 – 18.000
Sắt gỉ sét 11.000 – 19.000
Bazo sắt 10.000 – 15.000
Bã sắt 9.000 – 11.500
Sắt công trình 15.000 – 19.000
Dây sắt thép 9.000 – 12,500
Phế Liệu Chì Chì thiếc cục, chì thiếc dẻo, thiếc cuộn, thiếc cây 395.500 – 565.000
Chì bình, chì lưới, chì XQuang 35.000 – 66.000
Phế Liệu Bao bì Bao Jumbo 90.000 (bao)
Bao nhựa 105.000 – 195.500 (bao)
Phế Liệu Nhựa ABS 45.000 – 75.000
Nhựa đầu keo 19.000 – 30.000
PP 25.000 – 45.500
PVC 13.500 – 35.000
CHÀO 25.500 – 35.500
Ống nhựa PP 20.000 – 30.000
Phế Liệu Giấy Giấy carton 5.500 – 18.000
Giấy báo 19.000
Giấy photo 18.000
Phế Liệu Kẽm Kẽm IN 55.500 – 75.500
Phế Liệu Inox Loại 201 25.000 – 35.000

Loại 304Inox 316

Inox 430

Inox 310

37.000 – 35.00045.000 – 55.000

19.000 – 30.000

55.000 -65.000

Phế Liệu Nhôm Nhôm loại 1 (nhôm đặc nguyên chất) 55.000 – 70.500
Nhôm loại 2 (hợp kim nhôm) 50.000 – 65.000
Nhôm loại 3 (vụn nhôm, mạt nhôm) 32.000 – 45.500
Bột nhôm 6.500
Nhôm dẻo 39.000 – 49.500
Nhôm máy 29.500 – 47.500
Phế Liệu Hợp kim Mũi khoan, Dao phay, Dao chặt, Bánh cán
Khuôn hợp kim, carbay
350.000 – 650.000
Thiếc 250.000 – 680.000
Vải cây phế liệu Vãi câyVãi Khúc 190.000 – 260.00070.000 – 100.000
Phom nhựa phế liệu Nhựa phế liệu ngành giày 25.000 – 35.000
Phế Liệu Nilon Nilon sữa 14.500 – 19.500
Nilon dẻo 19.500 – 29.500
Nilon xốp 9.500 – 19.500
Kẽm in Phế Liệu Kẽm in offsetKẽm in vụn 65.000 – 70.00045.000 – 55.000
Khuôn Phế Liệu Khuôn ép 30.000 – 40.000
Máy móc phế liệu Các loại máy móc phế liệu 30.000 – 55.000
Phế Liệu Thùng phi Sắt 125.500 – 140.500
Nhựa 115.500 – 165.500
Phế Liệu Pallet Nhựa 115.500 – 195.500
Phế Liệu Niken Các loại 190.500 – 315.000
Phế Liệu Linh kiện điện tử Máy móc các loại 405.000 – 1.000.000

Lưu ý: Giá thu mua phế liệu ở bảng trên sẽ biến động theo thời giá của thị trường chính vì thế mà ngay tại thời điểm bạn vào web giá có thể có sự thay đổi mà công ty chưa kịp cập nhật thì bạn nên liên hệ chúng tôi qua Hotline ghim trên màn hình để được báo giá chi tiết.

Công ty chúng tôi thu mua phế liệu Tphcm, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bình Phước … và các địa phương lân cận.

Hải Đăng với hơn 10 năm hoạt động trong lĩnh vực thu mua và tái chế phế liệu với sự chuyên nghiệp, thành tín và an tâm.

Chúng tôi cung cấp dịch vụ thu mua phế liệu giá cao hơn so với các đơn vị khác từ 10 – 30%

Mọi thông tin liên hệ:

CÔNG TY THU MUA PHẾ LIỆU GIÁ CAO HẢI ĐĂNG

Địa chỉ 1: 68 đường số 8, phường Bình Hưng Hòa, Quận Bình Tân, TPHCM

Địa chỉ 2: 315 Phường Chánh Nghĩa, Thủ Dầu Một, Bình Dương

Số Điện Thoại: 0984 799 691 (A. Tùng)

Email: Bangnhisuty@gmail.com

Web: https://phelieuhaidang.com/

Bài viết được tham khảo và tổng hợp từ nhiều nguồn website trên Internet! Vui lòng phản hồi cho chúng tôi, nếu Bạn thấy các thông tin trên chưa chính xác.

SĐT: 0906 493 329 ( Viber) Zalo: 0947 083 082- Email: nguyentanqua@gmail.com

Tin nỗi bật
Quảng Cáo
Top
302 Found

Found

The document has moved here.