Site icon⭐️minixfromscratch.org⭐️

Định nghĩa về thép hình U

thep hinh u 1

Báo giá thép U: U50, U65, U80, U100, U120, U125, U140, U150, U160, U180, U200, U250, U300, U400 mạ kẽm điện phân, nhũng nóng mới nhất bữa nay được Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777 gửi đến quý khách. Bảng báo giá thép hình này được cập nhật trong khoảng nhà cung cấp. Quý các bạn mang nhu cầu tìm với số lượng lớn vui lòng gọi trực tiếp hotline Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777 để được báo giá rẻ nhất.

Định nghĩa về thép hình U

Thép hình U với đặc điểm hình dạng bên ngoài giống như mặt cắt của chữ U in hoa bao gồm phần thân ngang bên dưới và 2 cánh bằng nhau. Bề mặt của thép U sở hữu màu đen hoặc màu trắng bạc nếu được nhúng kẽm, thậm chí 1 số chiếc thép U với màu vàng ánh do được mạ đồng theo nhu cầu của người mua.

Đặc điểm cấu tạo của thép U

Thép hình chữ U sở hữu hồ hết kích thước khác nhau đáp ứng nhu cầu rộng rãi trong thi công và lắp ráp. một đôi thông số căn bản của thép như sau:

+ Chiều dài một cây thép U tiêu chuẩn là 6m hoặc 12m.

+ Chiều dài của phần thân ngang động dao từ 50 – 380mm

+ Chiều dài của 2 cánh nghiêng ngả trong khoảng 25 – 100mm.

Trên thị trường hiện tại thường tiêu dùng một số kích thước thép hình U rộng rãi như U100, U150, U200, U250.

+ 1 cây Thép hình U100 với chiều dài 6m mang độ dài thân 100mm x độ dài cánh 46mm x độ dày 4,5m sẽ với khối lượng khoảng 51,5 kg / cây.

+ một cây thép hình U150 với chiều dài 6/12m với độ dài thân 150mm x độ dài cánh 75mm x độ dày 6,5mm sẽ khối lượng khoảng 111,6 kg / cây.

+ 1 cây thép hình U200 sở hữu chiều dài 1/12m sở hữu độ dài thân 200mm x độ dài cánh 73mm x độ dày 6mm sẽ với khối lượng khoảng 21,3 kg /m.

+ như vậy 1 cây thép hình U250 sở hữu chiều dài 1/12m độ dài thân 250mm x độ dài cánh 78mm x độ dày 6,8mm sẽ khối lượng rơi vào khoảng 25,5 kg/m.

Báo giá thép U: U50, U65, U80, U100, U120, U125, U140, U150, U160, U180, U200, U250, U300, U400 mạ kẽm điện phân, nhũng nóng

Bảng báo giá thép hình U chỉ tính thời khắc, nguyên liệu xây dựng leo thang.

BẢNG BÁO GIÁ THÉP U THÁNG 【07/2021】
Khối lượng
Tên sản phẩm
Số lượng
( Cây )
công ty tính Khối lượng (Kg/m)Đơn GíaThành tiền ghi chú
Thép U 160x60x5x7x6m(70-72kg)1kg7315,300một,116,900AKS/ACS
Thép U 160x62x6x7.3x6m(82kg/c)1kg8215,600một,279,200AKS/ACS
Thép U 140x57x3.8x6m(52-54kg)mộtkg5415,400831,600AKS/ACS
Thép U 140x60x6x6m(65kg)1kg6515,6001,014,000AKS/ACS
Thép U 120x48x3.5x7x6m(41-42kg)mộtkg4215,000630,000AKS/ACS
Thép U 120x50x4.7x6m(52-54kg)mộtkg5415,000810,000AKS/ACS
Thép U 80x35x3x6m(21-22,5kg)1kg22.515,000337,500AKS/VINAONE/ACS
Thép U 80x35x4x6m(30-31kg)mộtkg3115,000465,000AKS/VINAONE/ACS
Thép U 50x25x2,4x3x6m VN1kg1440,000560,000VINAONE
Thép U 100x45x3x6m(31-32 kg)1m3215,000480,000AKS/VINAONE/ACS
Thép U 100x47x4x5,5x6m(40 kg)mộtm4015,000600,000AKS/VINAONE/ACS
Thép U 100x48x4,7x6m(45-47 kg)mộtm46118,0005,428,000AKS/VINAONE/ACS
Thép U 100x50x5,5x6m(53-55 kg)1m55145,0007,975,000AKS/VINAONE/ACS
Thép U 65x35x2,5x3x6m1m651,000306,000VINAONE
GIÁ sở hữu THỂ thay đổi THEO thị trường. liên hệ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ với GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ưu đãi

vì vậy các bạn nên liên hệ trực tiếp để được báo giá sớm nhất.

Hotline: 0907 137 5550949 286 777

Tham khảo:

Bảng báo giá thép hình L

Bảng báo giá thép hình V

Thông báo về loại thép Hình U

Thép hình trong khoảng lâu đã là nguyên liệu chủ chốt trong những Dự án xây dựng. chiếc thép này các điểm hay nổi trội về độ bền, khả năng chống ăn mòn và đặc trưng phù hợp sở hữu các yêu cầu đặc trưng trong thi công xây dựng. Bài viết bữa nay chúng ta hãy cộng nhau Đánh giá về thép hình U – 1 cái thép hình khôn cùng rộng rãi trên thị phần bây giờ.

Tiêu chuẩn thép hình U

Tùy theo từng đất nước cung ứng , thép hình U sẽ các mác thép và tiêu chuẩn riêng cụ thể như sau:

+ Mác thép A36 nguyên nhân Mỹ theo tiêu chuẩn ATSM A36. Trong đó tỷ lệ các thành phần cấu tạo nên thép là C, đắm đuối, Mn, P, S, Cu tuần tự như sau: 0,27%; 0,15 – 0,4%; một,2%; 0,04%; 0,05%; 0,2%.

+ Mác thép SS400 nguồn gốc Nhật Bản theo tiêu chuẩn JIS G3101, 3010, SB410. Trong ấy tỷ lệ các nguyên tố hóa học lần lượt như sau: P – 0,05%, S – 0,05%.

+ Mác thép Q235B nguồn cội Trung Quốc sở hữu tỷ lệ thành phần cấu tạo như sau: C – 0,22%; đắm đuối – 0,35%; Mn – một,4%; P – 0,045%; S – 0,045%; Ni – 0,3%; Cr – 0,3%; Cu – 0,3%.

ưu thế của thép hình U

Cũng như các loại thép hình H, I, V, thép hình U cũng các điểm tốt nổi bật khiến cho chúng ngày càng được tiêu dùng đa dạng trong thi công xây dựng, cụ thể như sau:

+ Độ cứng cao, khả năng chống rung lắc và xoáy căn vặn rẻ, khả năng chịu lực cũng rất lớn.

+ Độ bền cao mang khả năng chống ăn mòn cũng như chống chịu các điều kiện bất lợi của khí hậu. Điều này giúp nâng cao tuổi thọ cho Dự ánđặc trưng mang ý nghĩa đối sở hữu những Dự án ở vùng với khí hậu Nhiệt đới lòng vòng năm ẩm thấp như Việt Nam.

ứng dụng của thép hình chữ U trong xây dựng

sở hữu các đặc điểm cấu tạo biệt lập, thép hình thường được dùngcác Công trình với tính chất đặc trưng như cầu tuyến đường, nhà cao tầng đòi hỏi khả năng chống rung lắc rẻ, những Công trình lớn như điện cao áp, nhà xưởng lớn…

không những thế thép hình U còn được ứng dụng nhiều trong công nghiệp dân dụng như làm cho sườn khung xe, quan tài xe, ngoại hình nội thất, tháp ăng ten…

những sản phẩm thép hình U được nhũng kẽm sẽ mang độ bền rất cao, khả năng chống oxi hóa phải chăng nên với thể dùngcác khu vực cất hóa chất, gần biển… để giúp tăng tuổi thọ cho Công trình.

Exit mobile version